挠北 nạo bắc Hán Việt: nạo bắc Tổng quan Cấu tạo: 挠 (nạo) + 北 (bắc)Hán Việtnạo bắcCấu tạo挠 + 北 · nạo + bắc nghĩa thành phần: nạo + bắc Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 軍隊潰散,背敵而走。比喻戰敗。《呂氏春秋.仲冬紀.忠廉》:「若此人也,有勢則必不自私矣,處官則必不為汙矣,將眾則必不撓北矣。」