撓鈎

nạo câu

Hán Việt: nạo câu

Tổng quan

câu liêm; móc câu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.一种长柄顶端安有铁钩的用具。

Cấu tạo: 挠 (nạo) + 钩 (câu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 móc câu

Từ liên quan

Gần nghĩa

撓鈎撘索 · 挠头 · 挠度 · 挠曲 · 挠率 · 挠秧 · 挠裂 · 挠败