撕烂

sī làntê lạn

Hán Việt: tê lạn · Pinyin: sī làn

Tổng quan

xé nát

新华 · Tân Hoa Đại lục

將東西撕毀得支離破碎。如:「他盛怒之下把書都撕爛了。」《紅樓夢》第四四回:「他再不說,把嘴撕爛了他的。」

Cấu tạo: 撕 (tê) + 爛 (lạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xé thành từng mảnh
  • Tần suất từ xé nát , xé thành từng mảnh
  • Biên soạn 撕爛 sīlàn r.v. tear apart; tear/rip to pieces/shreds

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將東西撕毀得支離破碎。如:「他盛怒之下把書都撕爛了。」《紅樓夢》第四四回:「他再不說,把嘴撕爛了他的。」

Eng

  • Cihui to tear up; to tear to pieces
  • Tần suất từ 撕爛 sīlàn r.v. tear apart; tear/rip to pieces/shreds

Từ liên quan

Gần nghĩa

撕下 · 撕咬 · 撕开 · 撕打 · 撕扯 · 撕掉 · 撕摩 · 撕毁