Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

ti ti (xé nát) [Eng: to tear]

撕下 · 撕咬 · 撕开 · 撕扯 · 撕掉 · 撕摩 · 撕毁 · 撕烂

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngsai1
Nhật BảnSAKU
Hàn Quốc
Chú âmㄙˉ
Hán ngữ Trung cổse
Phản thiết先稽切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nhắc nhỏm, tỉnh thức, nghĩa là nhắc cho biết mà tỉnh lại. Một âm là {ty}. Xé, gỡ. Xát. Như {ty ma} [撕摩] xoa xát.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「提撕」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 撕 (形声。从手,斯声。斯”也有表意作用,劈开”。本义扯裂) 同本义 晴雯果然接过来,嗤”的一声,撕了两半。--《红楼梦》 又如把纸撕成条儿;把墙上的标语撕下来;把一张报纸撕成两半;上衣在钉子上撕了一个口子;撕打(撕搏。扭扯殴打);撕罗(亦作撕逻”。排解);撕捋(分解,排解);撕剥(撕烂 ,扯碎) 零购布帛 撕sī扯开,用手扯裂~布。~碎。 撕xī 1.提醒;拉扯。

Eng

  • CC-CEDICT to tear

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】先稽切【集韻】【韻會】【正韻】先齊切,𠀤音西。提撕也。【前漢·賈誼傳孩提註】謂提撕之。 又【集韻】相支切。與斯同。析也。詩云斧以斯之是也。 又山宜切,音褷。義同。或作廝。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư