撕票
tê phiếu
Hán Việt: tê phiếu · Pinyin: sī piào
Tổng quan
nghĩa đen: xé vé | giết con tin (thường là bắt cóc đòi tiền chuộc)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: xé vé | giết con tin (thường là bắt cóc đòi tiền chuộc)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.撕裂票證。如:「這家戲院入口負責撕票的服務小姐是我的表姊。」 2.綁匪將擄來的人質殺害。如:「人質的家屬常因綁匪以撕票來作威脅而不敢報案。」也作「扯票」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旧时匪徒绑架勒索财物未遂而杀害人质﹐称为撕票。
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时匪徒绑架勒索财物未遂而杀害人质﹐称为撕票。
Eng
- CC-CEDICT lit. to tear the ticket|to kill a hostage (usually held for ransom)
- Cihui lit. to tear the ticket; to kill a hostage (usually held for ransom)