撞上

chàng thượng

Hán Việt: chàng thượng

Tổng quan

nghĩ xoay quanh, nghĩ miên man (vấn đề gì...), bất chợt gặp; ngẫu nhiên gặp, chạy việc vặt, chạy cuống cuồng, chạy bán sống bán chết, chưa đủ lông đủ cánh đã đòi bay bổng, đi ngược lại cái gì, làm ngư

Cấu tạo: 撞 (chàng) + 上 (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh lên
  • Tần suất từ nghĩ xoay quanh, nghĩ miên man (vấn đề gì...), bất chợt gặp; ngẫu nhiên gặp, chạy việc vặt, chạy cuống cuồng, chạy bán sống bán chết, chưa đủ lông đủ cánh đã đòi bay bổng, đi ngược lại cái gì, làm ngược lại với cái gì, (xem) foul, xoay lộn trong đầu óc; ám ảnh, vương vấn trong óc, lên cao (giá cả, thuỷ triều); động mạnh (biển); nổi lên đùng đùng (cơn giận), di truyền, còn vừa đủ, còn vừa đúng (tiền...), bám sát ai, đuổi sát ai, là đối thủ đáng gờm của ai, hết, cạn, (xem) riot, ngay thẳng, thẳng thắn, chính trực, sống cầu bơ cầu bấc, sống lang thang đầu đường xó chợ, mọc bừa bâi, mọc lung tung…
  • Biên soạn 撞上 huàngshàng* r.v. 1. hit on sth. 2. run into; meet unexpectedly

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi barge in

Eng

  • Cihui 撞上 huàngshàng* r.v. 1. hit on sth. 2. run into; meet unexpectedly
  • Tần suất từ 撞上 huàngshàng* r.v. 1. hit on sth. 2. run into; meet unexpectedly

Từ liên quan

Gần nghĩa

上䞋 · 上万 · 上上 · 上下 · 上个 · 上乘 · 上书 · 上交