撞倒

zhuàng dǎochàng đảo

Hán Việt: chàng đảo · Pinyin: zhuàng dǎo

Tổng quan

đâm ngã

Cấu tạo: 撞 (chàng) + 倒 (đảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đâm đổ
  • Cihui cán qua (ai đó)
  • Tần suất từ chạy xuống (đường dốc...), chảy xuống, chảy ròng ròng (mồ hôi...), chết vì không lên giây (đồng hồ...), kiệt sức (vì làm việc nhiều, vì thiếu ăn), đè ngã (ai); đánh đắm, làm chìm (một chiếc tàu...) đụng phải, va phải, đuổi đến cùng đường (thú săn), đuổi kịp, bắt được (người chạy trốn...), tìm ra chỗ ẩn náp, phát hiện ra tung tích (của ai...), bôi nhọ, nói xấu, gièm pha, chạy vào, xô vào đánh giáp lá cà; xô vào đánh gần người (quyền anh), (thể dục,thể thao) mang bóng vào đường vạch khung thành bên đối phương và đặt xuống (bóng bầu dục), (+ to) ghé thăm, (thông tục) bắt giam (ai), (thông tục)…
  • Biên soạn 撞倒 huàngdǎo* r.v. knock down by bumping; run/shove/push down

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi batter down

Eng

  • Cihui to knock down; to knock over; to run over (sb)
  • Tần suất từ 撞倒 huàngdǎo* r.v. knock down by bumping; run/shove/push down

Đức

  • Handedict umfahren

Từ liên quan

Gần nghĩa

倒下 · 倒了 · 倒产 · 倒仃 · 倒仓 · 倒仰 · 倒伏 · 倒休