撞傷

zhuàng shāng chàng thương

Hán Việt: chàng thương · Pinyin: zhuàng shāng

Tổng quan

bầm tím | cú va chạm

Cấu tạo: (chàng) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bầm tím | cú va chạm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.因撞擊而受傷。如:「對不起,我有沒有撞傷你?」 2.挨撞所造成的創傷。如:「胸部撞傷」、「腹部撞傷」。

Eng

  • CC-CEDICT bruise|bump
  • Cihui bruise; bump