撞击
chàng kích
Hán Việt: chàng kích · Pinyin: zhuàng jī
Tổng quan
đụng; va chạm; va đập. 破浪撞擊岩石 sóng đập vào vách đá. 這突如其來的消息猛烈地撞擊著她的心扉. tin tức bất ngờ đã chạm mạnh vào nội tâm cô ấy
撞:波浪~岩石。
衝撞、打擊。《墨子.非樂上》:「弗撞擊,將何樂得焉哉。」《三國志.卷五七.吳書.吾粲傳》:「其大船尚存者,水中生人皆攀緣號呼,他吏士恐船傾沒,皆以戈矛撞擊不受。」
Nghĩa
Việt
- Cihui va đập
- Cihui đánh
- Cihui đâm
- Biên soạn 撞擊 huàngjī* v. ram; dash against; strike
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 衝撞、打擊。《墨子.非樂上》:「弗撞擊,將何樂得焉哉。」《三國志.卷五七.吳書.吾粲傳》:「其大船尚存者,水中生人皆攀緣號呼,他吏士恐船傾沒,皆以戈矛撞擊不受。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 撞:波浪~岩石。
- Kaggle Zh-Vi batter
Eng
- Cihui to strike; to hit; to ram
Đức
- Handedict streiken