撞客

chàng khách

Hán Việt: chàng khách

Tổng quan

gặp ma; thấy ma (mê tín)。舊指為神鬼附體而突然神志昏迷、胡言亂語(迷信)。

Cấu tạo: (chàng) + (khách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gặp ma; thấy ma (mê tín)。舊指為神鬼附體而突然神志昏迷、胡言亂語(迷信)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 碰到鬼邪。舊時以為一些突發的病症是鬼邪作祟所致。《紅樓夢》第四二回:「依我說,給他瞧瞧祟書本子,仔細撞客著了。」

Eng

  • Cihui 撞客 huàngkè n. man possessed by an evil spirit