撞憾

chàng hám

Hán Việt: chàng hám

Tổng quan

ay mạnh, lắc mạnh. làm rung chuyển. Hát nói của Nguyễn Công trứ có câu: »Dẫu chàng hám chấn dao mấy độ«. chàng hám chàng hám ☆Lay mạnh, lắc mạnh. làm rung chuyển. Hát nói của Nguyễn Công trứ có câu: »Dẫu chàng hám chấn dao mấy độ«.

Cấu tạo: (chàng) + (hám)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ay mạnh, lắc mạnh. làm rung chuyển. Hát nói của Nguyễn Công trứ có câu: »Dẫu chàng hám chấn dao mấy độ«. chàng hám chàng hám ☆Lay mạnh, lắc mạnh. làm rung chuyển. Hát nói của Nguyễn Công trứ có câu: »Dẫu chàng hám chấn dao mấy độ«.