撞擾 zhuàng rǎo · chàng nhiễu Hán Việt: chàng nhiễu · Pinyin: zhuàng rǎo Tổng quan Cấu tạo: 撞 (chàng) + 擾 (nhiễu)Pinyinzhuàng rǎoHán Việtchàng nhiễuCấu tạo撞 + 擾 · chàng + nhiễu nghĩa thành phần: chàng + nhiễu Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 吵鬧、騷擾。《四遊記.西遊記.第一回》:「呀的一聲,洞門開了。走出一個仙童,手拿拂塵,相貌奇古,高叫:『甚麼人在此撞擾?』」