撞牆

zhuàng qiáng chàng tường

Hán Việt: chàng tường · Pinyin: zhuàng qiáng

Tổng quan

gặp trở ngại: trở ngại

Cấu tạo: (chàng) + (tường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gặp trở ngại: trở ngại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.撞到牆壁。如:「有部卡車失控撞牆,還好駕駛只受了輕傷。」 2.比喻事情遇到困難。如:「這事撞牆了吧?不預先計劃的結果就是如此。」 3.表示情況出乎意料,自己無法招架、應付的口頭語。如:「一口氣來了這麼多人要買飲料,忙得我真想撞牆!」

Eng

  • Cihui 撞牆 huàngqiáng v.o. encounter a stone wall