撞破

zhuàng pò chàng phá

Hán Việt: chàng phá · Pinyin: zhuàng pò

Tổng quan

đánh vỡ

Cấu tạo: (chàng) + (phá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh vỡ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.敲破、擊破。《北史.卷五三.鮮于世榮傳》:「及周武帝入代,送馬腦酒鍾與之,得便撞破。」《水滸傳》第八八回:「你宋兵中可選大將七員,黃旗、黃甲、黃衣、黃馬,撞破遼兵皂旗一門。」 2.看見、揭穿。《紅樓夢》第八二回:「黛玉又顫又哭,又怕人撞破,抱住寶玉痛哭。」《二十年目睹之怪現狀》第四一回:「我知道他要當東西,不好去撞破他,遠遠的躲著偷看。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 击破; 揭穿。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.击破。 2.揭穿。

Eng

  • Cihui 撞破 huàngpò r.v. 1. hurt/damage by bumping 2. surprise sb. in an illegal act or awkward situation