撞禍 zhuàng huò · chàng họa Hán Việt: chàng họa · Pinyin: zhuàng huò Tổng quan Cấu tạo: 撞 (chàng) + 禍 (họa)Pinyinzhuàng huòHán Việtchàng họaCấu tạo撞 + 禍 · chàng + họa nghĩa thành phần: chàng + họa Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 闖禍、惹禍。《西遊記》第一四回:「你十分撞禍!他雖是翦徑的強徒,就是拿到官司,也不該死罪。你縱有手段,只可退他去便了,怎麼就都打死?」