撞衫

zhuàng shān chàng sam

Hán Việt: chàng sam · Pinyin: zhuàng shān

Tổng quan

mặc cùng trang phục với người khác (ở nơi công cộng)

Cấu tạo: (chàng) + (sam)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mặc cùng trang phục với người khác (ở nơi công cộng)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 两个或两个以上的人在同一场合穿了相同或相近的衣服。

Eng

  • CC-CEDICT to wear the same outfit as sb else (in public)
  • Cihui to wear the same outfit as sb else (in public)