撞見

zhuàng jiàn chàng kiến

Hán Việt: chàng kiến · Pinyin: zhuàng jiàn

Tổng quan

gặp tình cờ hình lình, tình cờ mà gặp. chàng kiến chàng kiến ☆Thình lình, tình cờ mà gặp. gặp; gặp phải; gặp mặt; bắt gặp; trông thấy。碰見。

Cấu tạo: (chàng) + (kiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chàng kiến chàng kiến ☆Thình lình, tình cờ mà gặp.
  • Cihui gặp tình cờ hình lình, tình cờ mà gặp. chàng kiến chàng kiến ☆Thình lình, tình cờ mà gặp. gặp; gặp phải; gặp mặt; bắt gặp; trông thấy。碰見。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 無意中碰見。《三國演義》第八回:「呂布騎馬執戟而來,正與王允撞見,便勒住馬。」《紅樓夢》第六九回:「只有秋桐一時撞見了,便去說舌告訴鳳姐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 遇见;突然相遇。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.遇见;突然相遇。

Eng

  • CC-CEDICT to meet by accident
  • Cihui to meet by accident