撞跌

zhuàng diē chàng điệt

Hán Việt: chàng điệt · Pinyin: zhuàng diē

Tổng quan

Cấu tạo: (chàng) + (điệt)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 頭撞牆,腳跺地。表示十分沉痛悲哀。《三國演義》第一○四回:「蜀軍皆撞跌而哭,至有哭死者。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 撞头跺脚。形容悲痛不能自制; 碰触而跌落。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.撞头跺脚。形容悲痛不能自制。 2.碰触而跌落。