跌
điệt
Hán Việt: điệt · Pinyin: dié
Tổng quan
ngã vấp (giá cả, v.v.) giảm phát âm ở Đài Loan [die2]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dié |
|---|---|
| Hán Việt | điệt |
| Quảng Đông | daat3 |
| Mân Nam | tia̍t |
| Nhật Bản | TETSU |
| Hàn Quốc | 질 |
| Chú âm | ㄉㄧㄝˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | det |
| Baxter-Sagart | lˤi[t] |
| Hán ngữ Thượng cổ | lˤi[t] |
| Phản thiết | 陁沒切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 屑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ngã. Như {điệt thương} [跌傷] ngã đau, {điệt đảo} [跌倒] ngã nhào, té nhào. { Điệt đãng} [跌蕩] sấc lấc, không giữ phép tắc. Trong bài văn, đoạn nào cố ý đè nén đi gọi là {điệt}. Sai lầm. Đi mau. Ta quen đọc là chữ {trật}.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm trật thi trật [Eng: to fail/flunk an examination]
- Bảng Tra Chữ Nôm trượt trượt chân; trượt băng; thi trượt [Eng: one's foot slips, to take a false step; to ice-skate; to fail/flunk an examination]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.失足傾倒。如:「跌了一跤」、「天雨路滑,小心跌倒。」 2.落下、降低。如:「股市下跌」、「最近市場上的物價跌了不少。」 3.差失。《荀子.王霸》:「楊朱哭衢涂曰:『此夫過舉,蹞步而覺,跌千里者夫,哀哭之。』」 4.頓足、跺腳。《三國演義》第九回:「(王)允仰面跌足,半晌不語。」《二刻拍案驚奇》卷五:「喜得個神宗跌腳歡忭。」 [形] 形容文字、言語頓挫波折。如:「跌宕」。唐.韓愈〈岳陽樓別竇司直〉詩:「鬼神非人世,節奏頗跌踼。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 跌 (形声。从足,失声。本义失足摔倒) 同本义 失蹑曰跌。--《通俗文》 跌而不振。--《汉书·晁错传》。注足失据也。” 若跌而据。--《淮南子·缪称》 又如他跌伤了;跌磕(挫折,栽筋斗);跌翻(跌倒,摔倒);跌跌滚滚(跌交打滚的样子);跌跌爬爬(连跌带爬);跌坐(身体迅速坐下) 失足。喻指犯过失 一跌将赤吾之族。--《汉书·扬雄传》 又如跌磕(受到挫折);跌磕蹭蹬(倒霉;不顺利);跌失(闪失);跌蹼(喻指挫折和灾难) 落,降低 快走 跌 diē ①摔倒~了一跤。 ②下降;下落~价、水位下~。 【跌宕】 【跌荡】 ①性格洒脱,毫不拘束。 ②音调抑扬顿挫或…
Eng
- CC-CEDICT to fall|to tumble|to trip|(of prices etc) to drop|Taiwan pr. [die2]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】徒結切【正韻】杜結切,𠀤音耋。【說文】踢也。一曰越也。【公羊傳·莊二十五年】肆者何,跌也。【註】跌,過度。 又【揚子·方言】跌,蹷也。【玉篇】仆也。【前漢·鼂錯傳】跌而不振。【註】師古曰:跌足,失據也。 又【後漢·律曆志】無有差跌。 又【後漢·孔融傳】跌蕩放言。【註】無儀撿也。 又【淮南子·修務訓】夫墨子跌蹏,而趍千里。【註】跌,疾行也。 又【集韻】陁沒切,音突。【類篇】足傷也。
Thuyết Văn
踼也。从足。失聲。 一曰越也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
徒結切。十二部。 別一義。
【跌】 (điệt ⟨trật⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 失 (thất) Phiên thiết: Đồ kết thiết Thượng tự: 徒 (đồ) | Hạ tự: 結 (kết) Trung cổ thanh mẫu: 定母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: đạt (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thảng (to fall flat/to fall on the face) vậy Một thuyết khác: 越也
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 趃 · 趃