撞郎

zhuàng láng chàng lang

Hán Việt: chàng lang · Pinyin: zhuàng láng

Tổng quan

Cấu tạo: (chàng) + (lang)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《后汉书.锺离意传》"﹝明帝﹞尝以事怒郎药崧﹐以杖撞之……崧曰'天子穆穆﹐诸侯煌煌﹐未闻人君自起撞郎。'帝赦之。"后以"撞郎"为直臣的典故。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《后汉书.锺离意传》"﹝明帝﹞尝以事怒郎药崧﹐以杖撞之……崧曰'天子穆穆﹐诸侯煌煌﹐未闻人君自起撞郎。'帝赦之。"后以"撞郎"为直臣的典故。