撞錘
chàng chuy
Hán Việt: chàng chuy
Tổng quan
cừu đực (chưa thiến), (hàng hải) mũi nhọn (của tàu chiến để đâm thủng hông tàu địch); tàu chiến có mũi nhọn, (kỹ thuật) đấm nện; búa đóng cọc, búa đập, búa thuỷ động, sức nện của búa đóng cọc, pittông (của bơm đẩy), (kỹ thuật) máy đẩy cốc (luyện kim), (the ram) (thiên văn học) chòm sao Bạch dương, nện (đất...), đóng cọc, nạp (súng) đầy đạn, nhét vào, nhồi vào, ấn chặt vào, (hàng hải) đâm thủng (mộ…
Nghĩa
Việt
- Cihui cừu đực (chưa thiến), (hàng hải) mũi nhọn (của tàu chiến để đâm thủng hông tàu địch); tàu chiến có mũi nhọn, (kỹ thuật) đấm nện; búa đóng cọc, búa đập, búa thuỷ động, sức nện của búa đóng cọc, pittông (của bơm đẩy), (kỹ thuật) máy đẩy cốc (luyện kim), (the ram) (thiên văn học) ch…