錘
chuy
Hán Việt: chuy · Pinyin: chuí
Tổng quan
búa rèn thành hình cái quả cân (ví dụ: của cân đòn hoặc cân bàn) đập bằng búa
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chuí |
|---|---|
| Hán Việt | chuy |
| Quảng Đông | ceoi2 |
| Mân Nam | thuî |
| Nhật Bản | TSUMU |
| Hàn Quốc | 추 |
| Chú âm | ㄔㄨㄟˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | drye |
| Baxter-Sagart | m-t<r>oj |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-t<r>oj |
| Phản thiết | 息委切 |
| Thanh mẫu | 心 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Quả cân 16 lạng. {Xứng chuy} [稱錘] cái cân, cân biết nặng nhẹ. Nặng. Một âm là {chùy}. Cái búa cái.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.掛在秤上的金屬塊,可用來定重量。如:「秤錘」。 2.兵器名。柄的上端是一個金屬的圓鐵球。《儒林外史》第一二回:「鞭鐧鐹錘,刀鎗劍戟,都還略有些講究。」 3.捶打東西的器具。如:「鐵錘」、「釘錘」。 [動] 擣擊、敲打。通「鎚」。如:「千錘百鍊」。
Eng
- CC-CEDICT hammer|to hammer into shape|weight (e.g. of a steelyard or balance)|to strike with a hammer
ja
- JMdict counter for spindles|weight (for scales)
- JMdict weight (of a fishing net)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】直垂切【集韻】重垂切【正韻】直追切,𠀤音鬌。【說文】八銖也。【淮南子·詮言訓】雖割國之鍿錘以事人。【註】六兩曰鍿,倍鍿曰錘。◎按此與說文解異。 又【玉篇】稱錘也。【博雅】權謂之錘,其形垂也。【韻會】或作鎚。 又【博雅】重也。【揚子·方言】重也。東齊之閒曰錪,宋魯曰錘。【註】錘,直垂反。 又與垂同。【揚子·太𤣥經】錘以玉鐶。 又人名。【前漢·郊祀志】使黃錘史寬舒受其方。【註】二人皆方士。錘,直垂反。 又縣名。【史記·惠景閒侯者年表】錘侯呂通。【索隱註】縣名。屬東萊。 又【廣韻】【集韻】【韻會】馳僞切【正韻】直類切,𠀤音縋。稱錘也。【周禮·冬官考工記註】以爲稱錘以起量。【釋文】錘,直僞反。劉讀直危反。 又【集韻】竹恚切,音諈。義同。一曰側意。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤之瑞切,音惴。鍛器。【莊子·大宗師】在爐錘之閒耳。【註】爐,烹物之具。錘,成物之具。 又【集韻】【正韻】𠀤主蘂切,音捶。又【韻會】息委切,音髓。義𠀤同。
Thuyết Văn
八銖也。 从金。𡍮聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
爲黍八百。諸家說異見上。後人謂稱之權爲錘。漢志所謂以輕重爲宜。圜而環之。今之肉倍好者也。古字衹當作𡍮。謂有物𡍮之而使平。 直𡍮切。古音在十七部。
【錘】 (chuy ⟨chùy⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) | Thanh phù (聲符): 𡍮 (𡍮) Nghĩa: bát (Tám) thù (Một cách cân ngày xư) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 鎚 · 𨪸 · 𨪼 · 𨫻 · 𨭇 · 鎚 · 锤 · 鎚 · 锤