撞门羊

chàng môn dương

Hán Việt: chàng môn dương

Tổng quan

Cấu tạo: (chàng) + (môn) + (dương)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宋代婚俗。定親時,送往女家的財禮,按例有雙羊。故後來用以借稱迎娶時男方所送的禮物。元.戴善甫《風光好》第二折:「我等駟馬車為把定物,五花誥是撞門羊。」也稱為「撞門酒」。