撤下
triệt hạ
Hán Việt: triệt hạ · Pinyin: chè xià
Tổng quan
rút lui | gỡ khỏi (một nơi) | cách chức há bỏ hết. triệt hạ triệt hạ ☆Phá bỏ hết.
Nghĩa
Việt
- Cihui rút lui | gỡ khỏi (một nơi) | cách chức há bỏ hết. triệt hạ triệt hạ ☆Phá bỏ hết.
Eng
- CC-CEDICT to withdraw|to remove (from a place)|to remove from office
- Cihui to withdraw; to remove (from a place); to remove from office