撤
triệt
Hán Việt: triệt · Pinyin: chè
Tổng quan
gỡ bỏ dời đi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chè |
|---|---|
| Hán Việt | triệt |
| Quảng Đông | cit3 |
| Mân Nam | thiat |
| Nhật Bản | TETSU |
| Hàn Quốc | 철 |
| Chú âm | ㄔㄜˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | driet |
| Baxter-Sagart | m-tʰret |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-tʰret |
| Phản thiết | 敕列切 |
| Thanh mẫu | 徹 |
| Vận | 薛 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bỏ đi, trừ đi, cất đi. Như {triệt hồi} [撤回] rút về.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm trẹt mặt trẹt [Eng: flat face]
- Bảng Tra Chữ Nôm trê trê bai [Eng: to speak scornfully of, to disparage]
- Bảng Tra Chữ Nôm trệt ngồi trệt [Eng: sit flat on the ground]
- Bảng Tra Chữ Nôm trịt ngồi trịt xuống sân [Eng: to sit flat on the courtyard]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.除去、免去。如:「撤職」、「撤官」。《紅樓夢》第一一回:「點的戲都唱完了,方纔撤下酒席,擺上飯來。」 2.抽回、退回。如:「撤退」。《三國志.卷五四.吳書.呂蒙傳》:「羽聞之,必撤備兵。」《西遊記》第三四回:「孫大聖撤身走過,得了寶貝。」 3.減輕。如:「放點醋撤撤湯裡的鹹味。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 撤 (形声。从手声。本义撤去) 同本义 撤屏视之,一人、一桌、一椅、一扇、一抚尺而已。--《虞初新志·秋声诗自序》 又如撤酒席;撤火(撤去炉火);撤帘(帝制时代,由太后代天子执政,叫垂帘。还政天子,称撤帘);撤案(撤去餐具) 除去 解雇;免职 撤回,使退出 斩四门首事各一人,即撤围。--清·邵长蘅《青门剩稿·阎典史传》 又如撤备(撤去守备的军队);撤警(撤去警备的军队) 减少 撤 chè ①解除~销职务。 ②退~回、~退。 撤chè ⒈取销,免除,除去~销。~除。~职。 ⒉拆除~危房。 ⒊退,收回~退。~回。~军。
Eng
- CC-CEDICT to remove; to take away
Nguồn gốc
left-mid-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤直列切,音轍。發也。 又除去也。【論語】不撤薑食。【唐書·高宗紀】以旱避正殿,減膳撤樂。 又【唐韻】丑列切【集韻】【韻會】【正韻】敕列切,𠀤音徹。讀與掣近。亦發也。又抽也,剝也。育本从𠫓,字書从𠫓,故入十二畫。𠫓,倒子,字作丄下厶。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 揊 · 揊