撤佃
triệt điền
Hán Việt: triệt điền · Pinyin: chè diàn
Tổng quan
triệt điền; thu ruộng; địa chủ đòi lại ruộng đất (không cho nông dân cày)
1.封建地主废除租田契约﹐强行收回农民租种的土地。也称抽佃﹑退佃。
地主收回租給佃農的耕地。如:「業主藉故撤佃,容易引發糾紛。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thu hồi ruộng
- VietPhrases thu ruộng; địa chủ đòi lại ruộng đất
- Tần suất từ triệt điền; thu ruộng; địa chủ đòi lại ruộng đất (không cho nông dân cày); thu ruộng; địa chủ đòi lại ruộng đất
- Biên soạn 撤佃 chèdiàn v. take back the land rented to a tenant
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 地主收回租給佃農的耕地。如:「業主藉故撤佃,容易引發糾紛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.封建地主废除租田契约﹐强行收回农民租种的土地。也称抽佃﹑退佃。
Eng
- Cihui 撤佃 chèdiàn v. take back the land rented to a tenant
- Tần suất từ 撤佃 chèdiàn v. take back the land rented to a tenant