撤去

triệt khứ

Hán Việt: triệt khứ

Tổng quan

triệt hồi: thu lại/triệt đi

Cấu tạo: (triệt) + (khứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui triệt hồi: thu lại/triệt đi

Eng

  • Cihui 撤去 hèqù v. remove; withdraw; pull out | Bǎ fàn-cài ∼, shàng chá. Take away the dishes and bring the tea.

ja

  • JMdict removal|taking away|dismantling (a building, facilities, etc.)|withdrawal (of troops)