撤守

chè shǒu triệt thủ

Hán Việt: triệt thủ · Pinyin: chè shǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (triệt) + (thủ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 撤除防備、守衛。如:「在軍隊撤守以前,這裡是一片亭臺樓閣,而不是荒園廢墟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 撤出守军。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.撤出守军。

Eng

  • Cihui 撤守 hèshǒu* v. withdraw or move back (of a garrison)