撤差
triệt soa
Hán Việt: triệt soa · Pinyin: chè chāi
Tổng quan
cách chức; hạ cấp; giáng chức; truất phế; hạ bệ。舊時稱撤銷官職。
Nghĩa
Việt
- Cihui cách chức; hạ cấp; giáng chức; truất phế; hạ bệ。舊時稱撤銷官職。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 撤除職務。如:「他因出了紕漏,而被撤差了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 撤职。
- Tân Hoa Tự Điển 1.撤职。
Eng
- Cihui 撤差 hèchāi v.o. remove from office