撤懲
triệt trừng
Hán Việt: triệt trừng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 撤除職務,依法懲治嚴辦。如:「一經查明他索賄情節屬實,上級即將他撤懲。」
Eng
- Cihui 撤懲 hèchéng v. remove from office and subject to disciplinary action
Hán Việt: triệt trừng