撤換

chè huàn triệt hoán

Hán Việt: triệt hoán · Pinyin: chè huàn

Tổng quan

cách chức và thay thế | thay thế (người hoặc điều gì)

Cấu tạo: (triệt) + (hoán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cách chức và thay thế | thay thế (người hoặc điều gì)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 更換。《文明小史》第六○回:「軍機處幾個老朽告退的告退了,撤換的撤換了,另換一班新腳色。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 撤除原来的﹐换上另外的。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.撤除原来的﹐换上另外的。

Eng

  • CC-CEDICT to dismiss and replace (sb)|to replace (sb or sth)
  • Cihui to dismiss and replace (sb); to replace (sb or sth)