撤掉
triệt điệu
Hán Việt: triệt điệu · Pinyin: chè diào
Tổng quan
cắt | bỏ đi | phế truất (khỏi chức vụ) | xé bỏ
Nghĩa
Việt
- Cihui cắt | bỏ đi | phế truất (khỏi chức vụ) | xé bỏ
Eng
- CC-CEDICT to cut|to throw out|to depose (from office)|to tear off
- Cihui to cut; to throw out; to depose (from office); to tear off