撤火
triệt hỏa
Hán Việt: triệt hỏa · Pinyin: chè huǒ
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 撤去炉火; 方言。畏惧﹐怯懦。
- Tân Hoa Tự Điển 1.撤去炉火。 2.方言。畏惧﹐怯懦。
Eng
- Cihui 撤火 hèhuǒ v.o. <coll.> 1. discourage; pour cold water on 2. stop heating; extinguish a fire