撤防
triệt phòng
Hán Việt: triệt phòng · Pinyin: chè fáng
Tổng quan
triệt phòng; tiêu diệt quân đồn trú; phá huỷ công sự。撤除防禦的軍隊和工事。
Nghĩa
Việt
- Cihui triệt phòng; tiêu diệt quân đồn trú; phá huỷ công sự。撤除防禦的軍隊和工事。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 撤除駐防的軍隊及防禦工事。《花月痕》第四七回:「此時各道援師,早撤防了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 撤除防备的军队和工事。
- Tân Hoa Tự Điển 1.撤除防备的军队和工事。
Eng
- Cihui 撤防 hèfáng* v.o. withdraw garrison/security arrangements