撥亂

bō luàn bát loạn

Hán Việt: bát loạn · Pinyin: bō luàn

Tổng quan

Cấu tạo: (bát) + (loạn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.平定禍亂。南朝梁.劉勰《文心雕龍.詔策》:「逮光武撥亂,留意斯文,而造次喜怒,時或偏濫。」 2.挑撥離間。《紅樓夢》第一回:「又必旁出一小人其間撥亂,亦如劇中之小丑然。」

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

挑拨