撥剌

bō lá bát lạt

Hán Việt: bát lạt · Pinyin: bō lá

Tổng quan

bõm

Cấu tạo: (bát) + (lạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bõm
  • Cihui ong vạy, không ngay thẳng — Giương cung lên — Tiếng tượng thanh chỉ cá nhẩy. bát lạt bát lạt ☆Cong vạy, không ngay thẳng — Giương cung lên — Tiếng tượng thanh chỉ cá nhẩy. bõm (tiếng cá quẫy trong nước)。形容魚在水中跳躍的聲音。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.撥弄。元.司農司《農桑輯要.卷二.播種.苧麻》:「于畦內用極細梢杖三四根,撥剌令平可。」也作「扒剌」。 2.琴聲走調。《淮南子.脩務》:「琴或撥剌枉橈,闊解漏越。」漢.高誘.注:「撥剌,不正。」 3.擬聲詞。形容魚兒自水面躍起及縱入水裡,拍擊水面所發出的聲音。唐.杜甫〈漫成〉詩:「沙頭宿鷺聯拳靜,船尾跳魚撥剌鳴。」

Eng

  • Cihui 撥剌 ōlà on. splash ◆v.p. not in the proper position ◆v. draw a bow