撥動
bát động
Hán Việt: bát động · Pinyin: bō dòng
Tổng quan
khơi; chọc; gạt; gợi; kích động; kích thích; khêu gợi; thúc.; quậy; khuấy; quấy; trộn; cời
1.挑動、引起。元.尚仲賢《柳毅傳書》第二折:「倘或被他知道,撥動他這個性子,可怎了也。」 2.用手或腳轉動。如:「撥動琴弦」、「水面上,一隻隻小鴨吃力的撥動著腳掌。」
Nghĩa
Việt
- Cihui khuấy
- Cihui động
- Cihui chọc
- Cihui di chuyển sang bên
- Cihui gãy (đàn guitar,...)
- Tần suất từ quậy; quấy chọc; khơi; chọc; gạt; gợi; kích động; khêu gợi; thúc; khuấy; quấy; trộn; cời
- Biên soạn 撥動 bōdòng r.v. 1. stir (up) 2. prod 3. move (the minute hand/etc.) 4. turn (a switch)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.挑動、引起。元.尚仲賢《柳毅傳書》第二折:「倘或被他知道,撥動他這個性子,可怎了也。」 2.用手或腳轉動。如:「撥動琴弦」、「水面上,一隻隻小鴨吃力的撥動著腳掌。」
Eng
- Cihui to stir; to prod; to poke; to move sideways; to strum (on a guitar etc)
- Tần suất từ 撥動 bōdòng r.v. 1. stir (up) 2. prod 3. move (the minute hand/etc.) 4. turn (a switch)
Đức
- Handedict auslösen