撥嘴

bō zuǐ bát chủy

Hán Việt: bát chủy · Pinyin: bō zuǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (bát) + (chủy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.搬弄口舌。明.湯顯祖《牡丹亭》第四七齣:「通事中間,撥嘴撩牙。」《封神演義》第一六回:「子牙暗想:『幾個月全無生意,今日撞著這一個,又是撥嘴的人。』」 2.形容不高興欲哭的樣子。也作「撇嘴」。