撥弄
bát lộng
Hán Việt: bát lộng · Pinyin: bō nòng
Tổng quan
di chuyển qua lại (bằng tay, chân, gậy v.v.) | nghịch | ngấy động
Nghĩa
Việt
- Cihui di chuyển qua lại (bằng tay, chân, gậy v.v.) | nghịch | ngấy động
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.來回撥動。《紅樓夢》第五四回:「二人聽說,忙和絃按調撥弄起來。」 2.挑撥。如:「撥弄是非」。 3.擺布、玩弄。《文明小史》第四回:「一個西崽,畢竟粗人,由人撥弄,只是不知。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 来回拨动; 摆布;摆弄; 琢磨; 搬弄﹐挑拨。
- Tân Hoa Tự Điển 1.来回拨动。 2.摆布;摆弄。 3.琢磨。 4.搬弄﹐挑拨。
Eng
- CC-CEDICT to move to and fro (with hand, foot, stick etc)|to fiddle with|to stir up
- Cihui to move to and fro (with hand, foot, stick etc); to fiddle with; to stir up