撥正
bát chánh
Hán Việt: bát chánh · Pinyin: bō zhèng
Tổng quan
điều chỉnh cho đúng | sửa cho đúng
Nghĩa
Việt
- Cihui điều chỉnh cho đúng | sửa cho đúng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.撥,枉。正,直。撥正比喻曲直。《楚辭.屈原.九章.懷沙》:「巧倕不斲兮,孰察其撥正?」 2.除去禍亂,歸於正道。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹言曲直; 治之使正。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹言曲直。 2.治之使正。
Eng
- CC-CEDICT to set right|to correct
- Cihui to set right; to correct