撥發

bō fā bát phát

Hán Việt: bát phát · Pinyin: bō fā

Tổng quan

cấp pháp: rút/trích ra/chi điều/cấp/phát/trích/rút ra/chi ra/điều

Cấu tạo: (bát) + (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cấp pháp: rút/trích ra/chi điều/cấp/phát/trích/rút ra/chi ra/điều
  • Cihui cấp; phát; trích; rút ra; chi ra; điều。分出一部分發給。 所需經費由上級統一撥發 kinh phí cần dùng cấp trên thống nhất cấp cho

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 提出財物發放。如:「春節前,政府、企業往往都會撥發年終獎金,讓大家可以過個好年。」

Eng

  • Cihui 撥發 bōfā* v. transfer (funds)