撥發

bō fābát phát

Hán Việt: bát phát · Pinyin: bō fā

Tổng quan

cấp pháp: rút/trích ra/chi điều/cấp/phát/trích/rút ra/chi ra/điều

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.调拨发运。 2.指掌拨发漕船的职官。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

提出財物發放。如:「春節前,政府、企業往往都會撥發年終獎金,讓大家可以過個好年。」

Cấu tạo: 撥 (bát) + 發 (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cấp pháp: rút/trích ra/chi điều/cấp/phát/trích/rút ra/chi ra/điều
  • Cihui 所需經費由上級統一撥發
  • Biên soạn 撥發 bōfā* v. transfer (funds)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 提出財物發放。如:「春節前,政府、企業往往都會撥發年終獎金,讓大家可以過個好年。」

Eng

  • Cihui 撥發 bōfā* v. transfer (funds)

Từ liên quan

Gần nghĩa

髮絲 · 發喪 · 髮乳 · 發交 · 發亮 · 发付 · 發令 · 發作