撥開
bát khai
Hán Việt: bát khai · Pinyin: bō kāi
Tổng quan
đẩy sang một bên | tách ra | phủi đi
Nghĩa
Việt
- Cihui đẩy sang một bên | tách ra | phủi đi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將物架開或分開。如:「他用棍子撥開雜草,以便找尋掉落的鑰匙。」《水滸傳》第六一回:「兩個鬥不到三合,魯智深撥開朴刀,回身便走。」《醒世恆言.卷一四.鬧樊樓多情周勝仙》:「到墳邊把刀撥開雪地,俱是日間安排下腳手,下刀挑開石板下去。」
Eng
- CC-CEDICT to push aside|to part|to brush away
- Cihui to push aside; to part; to brush away