撩亂

liáo luàn liêu loạn

Hán Việt: liêu loạn · Pinyin: liáo luàn

Tổng quan

biến thể của 繚亂|缭乱

Cấu tạo: (liêu) + (loạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 繚亂|缭乱

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 紛亂。如:「眼花撩亂」。唐.丁仙芝〈餘杭醉歌贈吳山人〉詩:「桃花昨夜撩亂開,當軒發色映樓臺。」《老殘遊記》第二回:「正在撩亂之際,忽聽霍然一聲,人弦俱寂,這時臺下叫好之聲轟然雷動。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ;。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 繚亂|缭乱[liao2 luan4]
  • Cihui variant of 繚亂|缭乱