撩
liêu
Hán Việt: liêu · Pinyin: liāo
Tổng quan
bêu bêu đầu [Eng: to swell head]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | liāo |
|---|---|
| Hán Việt | liêu |
| Quảng Đông | liu1 |
| Mân Nam | liâu |
| Nhật Bản | OSAMERU |
| Hàn Quốc | 료 |
| Chú âm | ㄌㄧㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | leu |
| Phản thiết | 魯晧切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 蕭 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vơ lấy. Khêu chọc. Như {liêu chiến} [撩戰] khêu chiến. $ Cũng đọc là chữ {liệu}.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm liêu liêu (trêu chơi): liêu bát [Eng: lift up, raise; leave, depart]
- Bảng Tra Chữ Nôm leo leo cây [Eng: lift up, raise; leave, depart]
- Bảng Tra Chữ Nôm trêu trớ trêu [Eng: whimsical]
- Bảng Tra Chữ Nôm treo treo lên [Eng: to climb up]
- Bảng Tra Chữ Nôm liệu liệu (vơ lấy) [Eng: lift up, raise; leave, depart]
- Bảng Tra Chữ Nôm bêu bêu đầu [Eng: to swell head]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bêu Xuất hiện 15 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bêu Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: bêu Xuất hiện 2 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.提、掀、揭。如:「撩開簾子」、「撩起裙襬」。元.石君寶《秋胡戲妻》第四折:「我這裡便破步撩衣,走向前來。」 2.用手舀水甩灑。如:「菜販往菜上撩水。」 3.北平方言。指瞥、略看。如:「朝那屋裡撩了一眼。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 撩〈动〉 揭起,向上掀起 用手舀水浇洒 撩〈动〉 (形声。从手,尞声。本义整理) 同本义 撩,理也。--《说文》 理乱谓之撩。--《通俗文》 又如撩治(处理,料理);撩理(整理;照料;逗引);撩虎须(捋虎须。指冒犯虎威,担受风险) 缠绕;纷乱 摘取 挑,拨 撩liáo挑逗~拨。美景~人。 撩liǎo 1.挖掘;浚治。 撩liāo 1.掀起;揭起。 2.用手舀水由下往上洒泼。 撩liào 1.同"撂"。丢;抛。 2.同"撂"。甩动;挥动。 3.同"撂"。放倒。 4.瞥视。 5.见"撩峭"。
Eng
- CC-CEDICT to lift up (sth hanging down)|to raise (hem of skirt)|to pull up (sleeve)|to sprinkle (water with cupped hands)
- CC-CEDICT to tease|to provoke|to stir up (emotions)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】洛蕭切【集韻】【韻會】憐蕭切【正韻】連條切,𠀤音聊。【說文】理也。一曰取物也。攏取物爲撩。 又挑弄也。【魏志·龎德傳】但持長矛撩戰。【韓愈詩】猿鳥莫相撩。 又【集韻】力弔切,音料。亦取也。【詩·小雅·烝然汕汕傳】汕汕,樔也。【箋】樔者,今之撩罟也。 又【唐韻】【正韻】盧鳥切【集韻】【韻會】朗鳥切,𠀤音了。義同。又扶也。 又【集韻】郞到切,勞去聲。同撈。亦取物也。 又魯晧切,音老。義同。本作撩。撩字从𤊽。
Thuyết Văn
理之也。 从手。尞聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
之字依玄應書卷十五補。下云謂撩捋整理也。今多作料量之料。通俗文曰。理亂謂之撩理。 洛蕭切。二部。
【撩】 (liêu ⟨liệu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 手 (thủ) | Thanh phù (聲符): 尞 (lẽo) Phiên thiết: Lạc tiêu thiết Thượng tự: 洛 (lạc) | Hạ tự: 蕭 (tiêu) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: liều (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lí (Sửa ngọc) chi (Chưng) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𢸘