撩人
liêu nhân
Hán Việt: liêu nhân · Pinyin: liáo rén
Tổng quan
thu hút
1.诱人; 动人。
逗引人、引動人。如:「丰姿撩人」。
Nghĩa
Việt
- Cihui kích thích
- Tần suất từ thu hút , kích thích
- Biên soạn 撩人 iáorén* v.p. stirring; exciting
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 逗引人、引動人。如:「丰姿撩人」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.诱人; 动人。
Eng
- Cihui to attract; to titillate
- Tần suất từ 撩人 iáorén* v.p. stirring; exciting
Đức
- Handedict provozierend