撩惹

liáo rěliêu nhạ

Hán Việt: liêu nhạ · Pinyin: liáo rě

Tổng quan

trêu chọc; ghẹo; trêu; trêu ghẹo. anh ấy tính tình nóng nảy, nhất định đừng trêu chọc anh ấy

新华 · Tân Hoa Đại lục

挑逗; 招惹他脾气暴,千万不能~他。

Cấu tạo: 撩 (liêu) + 惹 (nhạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 他脾氣暴, 千萬不能撩惹他。
  • Biên soạn 撩惹 iáorě v. provoke; incite

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挑逗; 招惹他脾气暴,千万不能~他。

Eng

  • Cihui to provoke; to tease

Từ liên quan

Gần nghĩa

惹事 · 惹人 · 惹出 · 惹怒 · 惹恼 · 惹来 · 惹毛 · 惹气