撩拨

liáo bōliêu bát

Hán Việt: liêu bát · Pinyin: liáo bō

Tổng quan

trêu trọc; khiêu khích; ghẹo; trêu; trêu ghẹo. mặc cho cậu trêu chọc đủ kiểu, anh ấy vẫn không thay đổi nét mặt

新华 · Tân Hoa Đại lục

挑逗; 招惹任你百般~,他就是不动声色。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.挑逗、引誘。宋.秦觀〈憶秦娥.灞橋雪〉詞:「肩山吟聳清寒冽。清寒冽,祇緣不禁梅花撩撥。」《醒世恆言.卷一五.赫大卿遺恨鴛鴦絛》:「須用些水磨工夫撩撥他,不怕不上我的鉤兒。」 2.招惹、打擾。如:「他正氣頭上,你又去撩撥他,不是找罵挨?」《水滸傳》第四回:「智深吃了兩碗酒,又不曾撩撥他們。他眾人又引人來打洒家。」

Cấu tạo: 撩 (liêu) + 撥 (bát)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ liêu bát/liệu bát: trêu chọc/khiêu khích/trêu ghẹo/trêu trọc/ghẹo/trêu; khiêu khích; trêu ghẹo; trêu trọc; ghẹo; trêu
  • Biên soạn 撩撥 iáobō v. 1. tease; tantalize 2. provoke; stir up; incite

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.挑逗、引誘。宋.秦觀〈憶秦娥.灞橋雪〉詞:「肩山吟聳清寒冽。清寒冽,祇緣不禁梅花撩撥。」《醒世恆言.卷一五.赫大卿遺恨鴛鴦絛》:「須用些水磨工夫撩撥他,不怕不上我的鉤兒。」 2.招惹、打擾。如:「他正氣頭上,你又去撩撥他,不是找罵挨?」《水滸傳》第四回:「智深吃了兩碗酒,又不曾撩撥他們。他眾人又引人來打洒家。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挑逗; 招惹任你百般~,他就是不动声色。

Eng

  • Cihui to provoke; to tease
  • Tần suất từ 撩撥 iáobō v. 1. tease; tantalize 2. provoke; stir up; incite

Đức

  • Handedict auslösen

other

  • Nguồn khác khiêu khích
  • Nguồn khác Một hôm có vị tăng đến trêu chọc, chủ yếu để ông ta thố lộ tin tức này
  • Nguồn khác Liền hỏi Viên đầu: Sao không bước ra hỏi Đường đầu một hai câu để kết duyên? Viên đầu bảo: Trừ việc ta bước ra hỏi đi, nếu ta mà bước ra hỏi thì lão già này lập tức xuống giường thiền

Từ liên quan

Gần nghĩa

拨付 · 拨冗 · 拨出 · 拨刺 · 拨剌 · 拨动 · 拨发 · 拨号