撫劍

fǔ jiàn phủ kiếm

Hán Việt: phủ kiếm · Pinyin: fǔ jiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (phủ) + (kiếm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ỗ tay vào gươm, dáng điệu muốn rút gươm. phủ kiếm phủ kiếm ☆Vỗ tay vào gươm, dáng điệu muốn rút gươm.

Eng

  • Cihui 撫劍 ǔjiàn v.o. 1. place the left hand on one's sword 2. hold a sword