撫卹

fǔ xù phủ tuất

Hán Việt: phủ tuất · Pinyin: fǔ xù

Tổng quan

(của một tổ chức có trách nhiệm chăm sóc) hỗ trợ tài chính cho thân nhân của người đã qua đời hoặc bị thương nặng

Cấu tạo: (phủ) + (tuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (của một tổ chức có trách nhiệm chăm sóc) hỗ trợ tài chính cho thân nhân của người đã qua đời hoặc bị thương nặng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對於因公受傷或殘廢的人員,或因公犧牲以及病故人員的家屬進行安慰並給予物質幫助。《三國演義》第九六回:「將謖家小加意撫卹,按月給與祿米。」也作「撫恤」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (国家或组织)对因公受伤或致残的人员,或因公牺牲以及病故的人员的家属进行安慰并给以物质帮助。

Eng

  • CC-CEDICT (of an organization that has a duty of care) to give financial support to relatives of sb who has died or suffered serious injury
  • Cihui 撫恤 ǔxù v. comfort the bereaved