卹
tuất
Hán Việt: tuất · Pinyin: xù
Tổng quan
lo lắng thông cảm cảm thông cứu trợ bồi thường
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xù |
|---|---|
| Hán Việt | tuất |
| Quảng Đông | seot1 |
| Nhật Bản | UREERU |
| Hàn Quốc | 휼 |
| Chú âm | ㄒㄩˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | syt |
| Phản thiết | 雪律切 |
| Thanh mẫu | 心 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Thương xót. Như thưởng cho những người chết vì việc nước gọi là {tứ tuất} [賜卹], {tuất điển} [卹典], v.v. cùng một nghĩa như chữ {tuất} [恤].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.憂慮。同「恤」。《新唐書.卷九十六.杜如晦傳》:「人不卹無官,患才不副。」 2.賑救。《後漢書.卷三十五.張純傳》:「贍卹宗親。」《三國志.卷十六.魏書.任峻傳》:「於饑荒之際,收卹朋友孤遺。」 3.撫慰、憐惜。如:「撫卹」、「憐孤卹寡」。《詩經.唐風.羔裘.序》:「不卹其民也。」《漢書.卷三十一.陳勝項籍傳》:「今不卹士卒而徇私,非社稷之臣也。」 [形] 驚恐、害怕的樣子。《文選.枚乘.七發》:「徒觀水力之所到,則卹然足以駭矣。」
Eng
- CC-CEDICT anxiety|sympathy|to sympathize|to give relief|to compensate
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【正韻】雪律切,音戌。與恤同。从卩。俗从阝,誤。憂也,愍也。又蘇骨切,音𡨧。【禮·曲禮】以策彗卹勿。【註】搔摩也。 考證:〔【禮·曲禮】以策慧卹勿。〕 謹照原文策慧改策彗。
Thuyết Văn
憂也。 从血。卪聲。 一曰鮮少也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
憂當作𢝊。𢝊、愁也。釋詁曰。恤、憂也。卹與心部恤音義皆同。古書多用卹字。後人多改爲恤。如比部引周書無毖于卹、潘岳藉田賦惟榖之卹、李注引書惟刑之卹、今尙書卹皆作恤是也。 辛聿切。古音在十二部。 此別一義。卹與惜雙聲。鮮少、可惜也。鮮當作尟。
【卹】 (tuất) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 血 (huyết) | Thanh phù (聲符): 卪 (卪) Nghĩa: ưu (Lo) vậy Một thuyết khác: 鮮少也
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 賉 · 䘏 · 𨜧 · 𨟰 · 恤 · 賉 · 恤 · 恤 · 賉